Afghanistan 99
RA
MI
BE
Quần đảo Åland 2
EX
ÅL
Albania 27
CL
RA
RA
Algeria 23
HI
إذ
AN
Samoa thuộc Mỹ 11
NA
希望
FM
Andorra 5
EX
TC
RA
Angola 8
RÁ
EB
EX
Anguilla 3
KL
SU
WR
Nam Cực 6
UK
GA
GA
Antigua và Barbuda 6
AN
EX
FL
Argentina 609
RA
RO
MI
Armenia 8
FA
AR
LO
Aruba 7
MA
CA
YH
St. Helena 2
ED
SA
Úc 1595
SM
TR
GO
Áo 276
OR
KR
Ö1
Azerbaijan 25
AR
AS
AU
Bahrain 17
إذ
MO
AF
Bangladesh 16
AL
RA
UT
Barbados 16
SL
Y1
VO
Belarus 65
ЮМ
НО
РА
Bỉ 326
RA
QM
JO
Belize 3
KR
RI
HT
Benin 4
RA
OR
DI
Bermuda 7
ZF
ZB
IN
Bhutan 1
Venezuela 134
UN
RO
RA
Bolivia 58
RA
RA
RA
Ca-ri-bê Hà Lan 8
RA
BO
NO
Bosnia và Herzegovina 114
FE
RA
RA
Botswana 3
DU
DU
YA
Brazil 1044
RÁ
JO
AL
Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 5
TI
ПІ
TI
Quần đảo Virgin thuộc Anh 3
BU
SO
AB
Brunei 3
KR
KR
AS
Bulgaria 200
RA
EN
RA
Burkina Faso 8
RA
HO
RA
Burundi 2
RA
HE
Cape Verde 1
CA
Campuchia 1
NA
Cameroon 1
BA
Canada 1279
CH
RE
CA
Chad 1
RA
Chile 301
LA
RA
BI
Trung Quốc 1663
华语
CC
凤凰
Đảo Giáng Sinh 1
NA
Colombia 431
CA
W
LA
Costa Rica 40
TE
IQ
UR
Côte d’Ivoire 7
TR
RA
LI
Croatia 183
AN
RA
HR
Cuba 17
CU
CU
EX
Curaçao 20
RA
RA
RA
Síp 42
MI
RA
KI
Séc 217
RÁ
ČR
EV
Đan Mạch 179
DR
DR
DR
Djibouti 1
Dominica 5
FA
DB
DO
Ecuador 133
LA
RA
RA
Ai Cập 40
إذ
RA
إذ
El Salvador 52
LA
RA
FM
Guinea Xích Đạo 1
EX
Eritrea 4
ER
ER
HI
Estonia 84
VI
RA
RE
Eswatini 1
Ethiopia 28
FM
SH
MI
Micronesia 1
Fiji 1
Phần Lan 99
YL
YL
RA
Pháp 1647
FR
FR
NR
Guiana thuộc Pháp 4
GU
CH
NO
Polynesia thuộc Pháp 7
PO
TI
HI
Gabon 1
Georgia 24
RA
TB
ᲐᲠ
Đức 4442
RA
WD
SW
Ghana 17
CI
AK
SW
Gibraltar 6
GB
BF
RA
Hy Lạp 1753
RY
RE
EN
Greenland 3
NA
ΡΑ
OR
Grenada 6
ST
WE
RE
Guadeloupe 4
GU
📻
BE
Guam 4
KU
10
TF
Guatemala 64
EM
EX
KI
Guernsey 1
RI
Guinea 1
Guinea-Bissau 1
RÁ
Guyana 8
HJ
NT
RA
Haiti 26
RA
KO
CA
Honduras 41
RA
ST
XY
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc 65
RT
RT
凤凰
Hungary 268
RÁ
KO
PE
Iceland 23
80
RÁ
VI
Ấn Độ 795
FN
BO
MY
Indonesia 308
I-
RD
SU
Iraq 22
RA
SU
WA
Ireland 147
RT
TO
NE
Iran 28
IR
ای
PA
Đảo Man 4
AL
MA
EN
Israel 92
RA
GA
GL
Italy 1286
RT
RA
RD
Jamaica 35
AL
RA
PO
Nhật Bản 93
NH
SH
JA
Jordan 22
JO
MA
RA
Kazakhstan 34
RA
RU
QA
Kenya 48
JE
NR
KB
Kiribati 1
RA
Kosovo 14
RA
RT
KL
Kuwait 10
ال
QU
QU
Kyrgyzstan 7
CO
КЫ
РА
Latvia 71
RA
ST
TO
Li-băng 52
VO
RA
91
Lesotho 1
RA
Liberia 1
Libya 6
LI
را
HA
Liechtenstein 1
RA
Litva 77
RA
M-
RA
Luxembourg 23
EL
L'
RA
Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc 25
澳門
RA
VO
Madagascar 12
RA
RA
RN
Malawi 8
ZB
RA
TI
Malaysia 72
JA
SL
ME
Maldives 3
DH
DH
KI
Mali 14
RA
RA
RA
Malta 9
CA
ON
RA
Martinique 6
MA
RA
SU
Mauritania 1
Mauritius 14
RA
TO
MB
Mayotte 2
MA
RA
Mexico 1745
LO
CA
BE
Monaco 7
RA
RA
RA
Mông Cổ 5
MG
FA
MO
Montenegro 36
AN
NO
PL
Montserrat 1
ZJ
Ma-rốc 39
RA
BL
ON
Mozambique 6
RÁ
GR
SU
Myanmar (Miến Điện) 3
MA
DW
CH
Namibia 15
KO
OM
HI
Nauru 1
Nepal 25
KA
KA
BB
New Caledonia 8
NO
RA
NI
New Zealand 176
RN
EA
NE
Nicaragua 21
LA
NI
RA
Nigeria 39
RF
NI
RA
Niue 1
MA
Na Uy 92
NR
P4
RA
Oman 9
VI
QU
HA
Pakistan 59
FM
SA
HO
Palau 2
UP
UP
Panama 24
AM
EX
ES
Papua New Guinea 1
Paraguay 59
RA
RA
RA
Peru 183
TO
RA
RA
Ba Lan 785
RM
RA
ES
Bồ Đào Nha 263
RÁ
RF
M8
Puerto Rico 39
WU
RA
HO
Qatar 19
ال
AL
قن
Bắc Macedonia 43
RA
MA
SK
Réunion 26
RÉ
EX
RÉ
Romania 548
KI
RA
EU
Rwanda 5
RA
RA
MA
St. Kitts và Nevis 4
VO
20
ZI
St. Lucia 8
CA
CA
TH
Saint Pierre và Miquelon 2
AR
LA
St. Vincent và Grenadines 3
RE
ST
BD
San Marino 4
RA
RA
US
São Tomé và Príncipe 1
Ả Rập Xê-út 91
إذ
AL
MP
Senegal 28
SU
RT
DA
Serbia 297
RA
HI
PL
Seychelles 1
SB
Sierra Leone 2
CH
SI
Singapore 48
YE
WA
LO
Slovakia 108
RÁ
FU
EU
Slovenia 99
RA
VA
RA
Quần đảo Solomon 1
Somalia 2
ID
اذ
Nam Phi 143
JA
BO
94
Nam Sudan 1
96
Tây Ban Nha 994
CA
ON
LO
Sri Lanka 52
Y
TU
SI
Lãnh thổ Palestine 6
QU
را
RA
Suriname 7
RA
RA
RA
Svalbard và Jan Mayen 1
Thụy Điển 149
MI
SV
NR
Thụy Sĩ 426
SR
SR
RT
Syria 23
SH
قد
FA
Đài Loan 162
臺北
CL
中央
Tajikistan 1
TH
Thái Lan 57
90
มิ
CO
Bahamas 9
GL
LC
LC
Quần đảo Cayman 7
X1
Z9
IS
Cộng hòa Trung Phi 2
RA
MA
Quần đảo Cocos (Keeling) 1
LA
Comoros 1
RA
Congo - Brazzaville 1
RA
Quần đảo Cook 1
Triều Tiên 7
PY
VO
평양
Congo - Kinshasa 13
RA
RA
GO
Cộng hòa Dominica 80
SA
RA
PR
Quần đảo Falkland 3
FA
FA
BF
Quần đảo Faroe 6
KR
KV
VO
Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp 1
SE
Gambia 1
Thành Vatican 14
RA
RA
RA
Lào 3
LA
LA
TO
Quần đảo Marshall 1
OF
Hà Lan 892
NP
QM
RA
Niger 2
WA
RA
Philippines 531
DY
ST
BA
Hàn Quốc 48
LI
BI
OL
Moldova 43
AQ
LO
KI
Nga 2340
EU
DO
RA
Sudan 3
DA
RA
DI
Quần đảo Turks và Caicos 1
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 707
EX
SK
EX
Vương quốc Anh 1558
BB
HE
BB
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 12
RA
RO
CO
Hoa Kỳ 5597
WT
KI
Z1
Timor-Leste 1
Togo 5
RA
RA
TA
Tonga 1
Trinidad và Tobago 23
HO
RA
IS
Tunisia 61
MO
JA
DI
Turkmenistan 4
HA
TV
TH
Tuvalu 1
Thổ Nhĩ Kỳ 475
KR
TR
RA
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ 8
BR
WS
EX
Uganda 230
AK
98
CA
Ukraina 248
HI
KI
LU
Tanzania 17
CL
RA
EA
Uruguay 122
DE
FM
RA
Uzbekistan 10
A'
YO
QA
Vanuatu 4
RA
PA
FE
Việt Nam 26
RF
VI
VO
Wallis và Futuna 1
WA
Yemen 12
SA
NO
اذ
Zambia 5
HO
SU
HO
Zimbabwe 3
ST
CA
CE